Chương trình đào tạo ngành Thiết kế nội thất
- Khoá tuyển sinh
- 2026
- Thời gian đào tạo
- 5 năm
- Số học kỳ
- 9
- Tín chỉ bắt buộc
- 133
Cấu trúc chương trình
Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.
Môn chung
Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất
8 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức đại cương
Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập
10 học phần tự chọn
11 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức nền của ngành
4 học phần tự chọn
29 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu
7 học phần tự chọn
64 tín chỉ bắt buộc
Tốt nghiệp
Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
12 tín chỉ bắt buộc
Khác
Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể
1 học phần tự chọn
9 tín chỉ bắt buộc
Lộ trình theo học kỳ
Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.
Năm 1
Học kỳ 1
11 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục quốc phòng 1
Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Tin học cơ bản
Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án cơ sở kiến trúc nội thất
Mã học phần: BIA207Cơ sở ngànhThực hành 90 tiết
3 tín chỉ
Kiến trúc Nội thất nhập môn
Mã học phần: IAI203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Vẽ mỹ thuật 1
Mã học phần: FIN201Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 1
Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 2
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục thể chất 2
Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1
1 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Khoa học màu sắc
Mã học phần: CLT215Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Luật phối cảnh
Mã học phần: LWP210Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học chuyên ngành 1
Mã học phần: SPI201Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Vẽ mỹ thuật 2
Mã học phần: FIN202Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 1
Mã học phần: INP321Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
5 tín chỉ
Học tập thực tế 1
Mã học phần: PTL336Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 2
Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 2
Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 2
Học kỳ 3
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 3
Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2
1 tín chỉ
Bố cục tạo hình
Mã học phần: GMD211Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Tin học chuyên ngành 2
Mã học phần: SPI202Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Cấu tạo và thi công nội thất 1
Mã học phần: CIS322Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Vật liệu nội thất
Mã học phần: INM321Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 2
Mã học phần: INP324KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 1
3 tín chỉ
Đồ án Nội thất 3
Mã học phần: INP325KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 1
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 3
Mã học phần: BAE103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học kỳ 4
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục thể chất 4
Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3
1 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong thiết kế
Mã học phần: SMR102Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Programming cho thiết kế nội thất
Mã học phần: PID208Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Cấu tạo và thi công nội thất 2
Mã học phần: CIS323Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 4
Mã học phần: INP326Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 3
3 tín chỉ
Đồ án Nội thất 5
Mã học phần: INP327Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 3
3 tín chỉ
Thực tập chuyên ngành 1
Mã học phần: PRP448Chuyên ngànhThực hành 45 tiết
1 tín chỉ
Nguyên lý thiết kế nội thất
Mã học phần: IDP319KhácLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 4
Mã học phần: BAE104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 4
Mã học phần: BAJ104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 3
Học kỳ 5
17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
Mã học phần: CMB105Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Mã học phần: PEM101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tư duy sáng tạo và phản biện
Mã học phần: CCT217Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Nghệ thuật chiếu sáng
Mã học phần: SAL215Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Hồ sơ thiết kế
Mã học phần: DEP313Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 6
Mã học phần: INP328Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 5
3 tín chỉ
Đồ án Nội thất 7
Mã học phần: INP329Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 5
3 tín chỉ
Thực tập chuyên ngành 2
Mã học phần: PRP449Chuyên ngànhThực hành 45 tiết
Học trước: Thực tập chuyên ngành 1
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Nhật nâng cao 1
Mã học phần: INJ201Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3, Tiếng Nhật cơ bản 4
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 1
Mã học phần: INK301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất 1
Mã học phần: EID301Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4
2 tín chỉ
Học kỳ 6
15 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Nhiếp ảnh
Mã học phần: PHO216Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Lịch sử thiết kế nội thất
Mã học phần: HID322Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 8
Mã học phần: INP330Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 5, Đồ án Nội thất 7
3 tín chỉ
Đồ án Nội thất 9
Mã học phần: INP331Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Đồ án Nội thất 5, Đồ án Nội thất 7
3 tín chỉ
Trang thiết bị công trình nội thất
Mã học phần: ITE341Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Thực tập chuyên ngành 3
Mã học phần: PRP450Chuyên ngànhThực hành 45 tiết
Học trước: Thực tập chuyên ngành 2
1 tín chỉ
Chuyên đề Nội thất
Mã học phần: RET336Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết
1 tín chỉ
Đồ án thiết kế nhanh 1
Mã học phần: SDE345Chuyên ngànhLý thuyết 10 tiết, Thực hành 10 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 2
Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất 2
Mã học phần: EID302Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4, Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất 1
2 tín chỉ
Nghệ thuật sắp đặt
Mã học phần: INA345Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Đồ họa ứng dụng
Mã học phần: GRA340Thực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Năm 4
Học kỳ 7
17 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần
Luật Kiến trúc - Xây dựng
Mã học phần: ACL210Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Lịch sử mỹ thuật
Mã học phần: FAH217Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Luật sở hữu trí tuệ
Mã học phần: IPL218Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Lịch sử kiến trúc
Mã học phần: HOA313Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế & cộng đồng
Mã học phần: IND338Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Nội thất 10
Mã học phần: INP332Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
3 tín chỉ
Đồ án Nội thất 11
Mã học phần: INP333Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
3 tín chỉ
Đồ án thiết kế nhanh 2
Mã học phần: SDE346Chuyên ngànhThực hành 10 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Phong thủy trong kiến trúc nội thất
Mã học phần: FSI343Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Xu hướng thiết kế kiến trúc nội thất
Mã học phần: TID344Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 8
13 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
Mã học phần: PHI101Đại cươngLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Khởi nghiệp
Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Chuyên đề tốt nghiệp
Mã học phần: GPT347Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
Mã học phần: GRP448Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Thi công nội thất
Mã học phần: INC342Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Quản lý dự án nội thất
Mã học phần: IPM342Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Dự toán công trình
Mã học phần: PCE343Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 5
Học kỳ 9
12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần
Đồ án tốt nghiệp
Mã học phần: CAP449Tốt nghiệpThực hành 360 tiết
12 tín chỉ
Cách đọc chương trình
- Tín chỉ
- Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
- Tự chọn
- Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
- Không tính tích luỹ
- Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
- Học trước
- Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.
Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.